sởn mởn

  1. tt Nở nang; Tươi thắm: Dạo này da thịt sởn mởn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sởn mởn"

sởn mởn
Dạo này da thịt cô ấy trông rất sởn mởn.